Báo Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp Năm 2026
Báo giá sàn gỗ công nghiệp , sàn gỗ tự nhiên mới nhất hiện nay . Tổng kho ván sàn gỗ nhập khẩu dày 8mm và 12mm cao cấp chịu nước ,..Giá sàn gỗ công nghiệp – Hệ thống siêu thị sàn gỗ giá rẻ là đơn vị chuyên cung cấp, lắp đặt các loại sàn gỗ như sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu Malaysia,Thái Lan, Đức,Trung Quốc và Châu Âu, Việt Nam
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sàn gỗ chắc chắn sẽ làm quý khách hài lòng với sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi. Mời bạn tiếp tục tham khảo giá sàn gỗ dưới đây.
Sàn gỗ công nghiệp và sàn gỗ tự nhiên: Điểm giống và khác biệt
Điểm giống nhau:
-Cùng mục đích sử dụng: Cả hai loại sàn đều được sử dụng để lát nền nhà, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ và tạo cảm giác ấm áp cho không gian.
-Có thể lắp đặt trên nhiều nền khác nhau: Cả hai loại sàn đều có thể lắp đặt trên nền bê tông, nền gạch men, hay thậm chí là sàn gỗ cũ.
-Dễ dàng vệ sinh: Cả hai loại sàn đều có thể lau chùi bằng khăn ẩm hoặc máy hút bụi.
Hình ảnh thi công hoàn thiện sau khi đã làm báo giá sàn gỗ chủ nhà đã duyệt :
Điểm khác biệt:
- Cấu tạo:
Sàn gỗ tự nhiên: Được làm từ 100% gỗ tự nhiên, thường là các loại gỗ quý như căm xe, lim, sồi,… Sàn gỗ tự nhiên có cấu tạo nguyên khối, dày dặn và chắc chắn.
Sàn gỗ công nghiệp: Được làm từ các loại gỗ vụn, dăm bào,… sau đó ép dưới áp lực cao và phủ bằng lớp laminate hoặc veneer. Sàn gỗ công nghiệp có cấu tạo đa lớp, mỏng hơn so với sàn gỗ tự nhiên.
- Ưu điểm:
Sàn gỗ tự nhiên:
-Độ bền cao, có thể sử dụng lên đến hàng chục năm.
-Mang vẻ đẹp tự nhiên, sang trọng và đẳng cấp.
-Tốt cho sức khỏe con người.
Sàn gỗ công nghiệp:
-Giá thành rẻ hơn so với sàn gỗ tự nhiên.
-Mẫu mã đa dạng, phong phú.
-Dễ dàng lắp đặt và thi công.
-Chống nước, chống mối mọt tốt.
Hình ảnh thi công hoàn thiện sau khi đã làm báo giá sàn gỗ chủ nhà đã duyệt :
- Nhược điểm:
Sàn gỗ tự nhiên:
-Giá thành cao.
-Dễ bị cong vênh, co ngót do thay đổi nhiệt độ và độ ẩm.
-Cần bảo dưỡng định kỳ.
Sàn gỗ công nghiệp:
-Độ bền không bằng so với sàn gỗ tự nhiên.
-Một số loại sàn gỗ công nghiệp có thể chứa chất formaldehyde gây hại cho sức khỏe.
-Không thể tái chế hoặc sử dụng lại.
Hình ảnh thi công hoàn thiện sau khi đã làm báo giá sàn gỗ chủ nhà đã duyệt :
- Giá thành:
-Sàn gỗ tự nhiên: Có giá thành cao hơn so với sàn gỗ công nghiệp, dao động từ vài trăm nghìn đến vài triệu đồng/m².
-Sàn gỗ công nghiệp: Có giá thành rẻ hơn so với sàn gỗ tự nhiên, dao động từ vài trăm nghìn đến hơn một triệu đồng/m².
- Lựa chọn loại sàn nào:
-Lựa chọn loại sàn nào phụ thuộc vào nhu cầu, sở thích và ngân sách của bạn.
-Nên chọn sàn gỗ tự nhiên nếu:
-Bạn muốn có một sàn nhà bền đẹp, sang trọng và đẳng cấp.
-Bạn có điều kiện tài chính tốt.
-Bạn sống ở khu vực có khí hậu ổn định.
-Nên chọn sàn gỗ công nghiệp nếu:
-Bạn muốn tiết kiệm chi phí.
-Bạn thích sự đa dạng về mẫu mã và màu sắc.
-Bạn sống ở khu vực có khí hậu thay đổi thất thường.
Hình ảnh thi công hoàn thiện sau khi đã làm báo giá sàn gỗ chủ nhà đã duyệt :
Ngoài ra, bạn cũng cần lưu ý một số yếu tố khác khi lựa chọn sàn gỗ như:
-Diện tích phòng: Nên chọn loại sàn có kích thước phù hợp với diện tích phòng.
-Ánh sáng: Nên chọn loại sàn có màu sắc phù hợp với ánh sáng trong phòng.
-Phong cách nội thất: Nên chọn loại sàn có phong cách phù hợp với phong cách nội thất của ngôi nhà.
Báo giá sàn gỗ công nghiệp mới nhất hiện nay
Bạn có thể tìm trên GOOGLE với từ khóa *Báo giá sàn gỗ*. Chắc chắn google sẽ trả về nhiều kết quả. Tuy nhiên, để lựa chọn được loại sàn gỗ có giá thành hợp lý, chất lượng ổn định. Sangogiare.vn sẽ giúp bạn tìm kiếm được sản phẩm đúng như mong muốn.
Mời bạn tham khảo báo giá một số phân khúc sàn công nghiệp:
Báo giá sàn gỗ Việt Nam.
|
Thương hiệu |
Đơn giá(VNĐ) |
|
Sàn gỗ Savi – 8mm |
180.000đ |
|
Sàn gỗ Savi – 12mm |
230.000đ |
|
Sàn gỗ Redsun – 8mm |
170.000đ |
|
Sàn gỗ Galamax – 8mm |
190.000đ |
|
Sàn gỗ Galamax -12mm |
250.000đ |
|
Sàn gỗ Grandee – 12mm |
350.000đ |
|
Sàn gỗ Pago – 8mm |
290.000đ |
|
Sàn gỗ Pago – 12mm |
305.000đ |
|
Sàn gỗ Pago – 12mm (cốt xanh) |
350.000đ |
|
Sàn gỗ Alimor – 8mm |
260.000đ |
|
Sàn gỗ Wilson – 8mm |
180.000đ |
|
Sàn gỗ Wilson – 12mm |
225.000đ |
|
Sàn gỗ Cadino – 12mm |
325.000đ |
|
Sàn gỗ Vfloor – 12mm |
330.000đ |
|
Sàn gỗ Kosmos – 12mm |
260.000đ |
|
Sàn gỗ Povar – 12mm |
320.000đ |
|
Sàn gỗ Charm – 12mm |
360.000đ |
|
Sàn gỗ Charm xương cá – 12mm |
420.000đ |
|
Sàn gỗ Moon – 8mm |
190.000đ |
|
Sàn gỗ WinFloor – 8mm |
255.000đ |
|
Sàn gỗ Extra – 12mm |
280.000đ |
Báo giá sàn gỗ Malaysia
|
Thương hiệu |
Đơn giá (VNĐ) |
|
Sàn gỗ Mashome-12 |
398.000 |
|
sàn Gỗ Komas xương cá-12mm |
838.000 |
|
Sàn Gỗ Komas lát thẳng-12mm |
738.000đ |
|
Sàn gỗ Inovar – 8mm |
310.00đ |
|
Sàn gỗ Inovar -12mm |
420.000đ |
|
Sàn gỗ Robina – 8mm |
360.000đ |
|
Sàn gỗ Robina – 12mm (bản to) |
450.000đ |
|
Sàn gỗ Robina – 12mm (bản nhỏ) |
520.000đ |
|
Sàn gỗ Betex -12mm |
350.000đ |
|
Sàn gỗ Boneo – 12mm (cốt đen) |
525.000đ |
|
Sàn gỗ Boneo xương cá – 12mm (cốt đen) |
790.000đ |
|
Sàn gỗ Rainforest – 8mm |
315.000đ |
|
Sàn gỗ Rainforest – 12mm |
500.000đ |
|
Sàn gỗ Vario – 8mm |
310.000đ |
|
Sàn gỗ Vario -12mm |
505.000đ |
|
Sàn gỗ Janmi – 8mm |
380.000đ |
|
Sàn gỗ Janmi – 12mm (bản to) |
485.000đ |
|
Sàn gỗ Janmi – 12mm (bản nhỏ) |
550.000đ |
|
Sàn gỗ HomeStar – 12mm |
320.000đ |
Báo giá sàn gỗ Thái Lan
|
Thương hiệu |
Đơn giá (VNĐ) |
|
Sàn Gỗ Vinasan-12mm cốt xanh chống ẩm |
458.000đ |
|
Sàn gỗ ThaiStar – 8mm |
290.000đ |
|
Sàn gỗ ThaiStar – 12mm |
350.000đ |
|
Sàn gỗ Thaiever – 8mm |
280.000đ |
|
Sàn gỗ Thaiever – 12mm |
360.000đ |
Báo giá sàn gỗ Indonesia
|
Thương hiệu |
Đơn giá(VNĐ) |
|
Sàn gỗ Pioner |
380.000đ |
|
Sàn gỗ Jakado |
570.000đ |
|
Sàn gỗ Mayer |
430.000đ |
Báo giá sàn gỗ Châu Âu
|
Thương hiệu |
Đơn giá(VNĐ) |
Xuất xứ |
|
Sàn gỗ Egger – 8mm |
380.000đ |
Đức |
|
Eggger Aqua – 8mm |
450.000đ |
|
|
Sàn gỗ Egger – 10mm |
495.000đ |
|
|
Sàn gỗ Egger – 12mm |
580.000đ |
|
|
Sàn gỗ My Floor – 8mm |
385.000đ |
|
|
Sàn gỗ My Floor – 10mm |
465.000đ |
|
|
Sàn gỗ My Floor – 12mm |
565.000đ |
|
|
Sàn gỗ Hornitex – 8mm |
410.000đ |
|
|
Sàn gỗ Hornitex – 10mm |
460.000đ |
|
|
Sàn gỗ Hornitex – 12mm |
550.000đ |
|
|
Sàn gỗ Kronopol – 8mm |
445.000đ |
Ba Lan |
|
Sàn gỗ Kronopol – 12mm |
660.000đ |
|
|
Sàn gỗ Kaindl – 8mm |
405.000đ |
|
|
Sàn gỗ Kaindl – 12mm |
565.000đ |
|
|
Sàn gỗ Camsan – 8mm |
345.000đ |
Thổ Nhĩ Kỳ |
|
Sàn gỗ Camsan – 10mm |
440.000đ |
|
|
Sàn gỗ AGT – 8mm (bản to) |
350.000đ |
|
|
Sàn gỗ AGT – 8mm (bản nhỏ) |
400.000đ |
|
|
Sàn gỗ AGT – 10mm |
450.000đ |
|
|
Sàn gỗ AGT – 12mm |
530.000đ |
Báo giá phụ kiện sàn gỗ và thợ thi công lắp đặt
|
Sản phẩm |
Kích thước |
Đơn giá(VNĐ/md) |
|
Phào nhựa |
12*70*2440mm |
25.000đ |
|
12*90*2440mm |
65.000đ |
|
|
12*110*2440mm |
100.000đ |
|
|
Nẹp nhựa F, T |
12*35*2700mm |
30.000đ |
|
Nẹp hợp kim F, T |
12*35*2700mm |
80.000đ |
|
Nẹp đồng thau 25mm |
Cắt theo quy cách yêu cầu |
200.000đ |
|
Xốp lót sàn |
Xốp trắng 2mm |
5.000đ |
|
Xốp bạc 3mm |
10.000đ |
|
|
Cao su non 2mm |
25.000đ |
|
|
Cao su non 3mm |
30.000đ |
|
|
Giá nhân công lắp đặt sàn gỗ (Lát thẳng + lát xương cá) |
m2 |
30.000đ-70.000đ |
Lưu ý :
-Đơn giá vật tư sàn chưa bao gồm thợ thi công lắp đặt.
-Ngoài ra, bạn cũng cần phải chi trả thêm chi phí cho phụ kiện thi công như: xốp lót, nẹp, phào chỉ,…
Hình ảnh thi công hoàn thiện sau khi đã làm báo giá sàn gỗ chủ nhà đã duyệt :
Báo giá sàn gỗ tự nhiên
Sàn gỗ tự nhiên có nhiều quy cách và các loại gỗ cứng khác nhau. Mỗi loại gỗ cứng đều không giống nhau về chất liệu. Còn về sơ chế, tẩm sấy và quy trình sản xuất và sơn UV thì cơ bản giống nhau.
|
Sàn gỗ tự nhiên |
Quy cách sản phẩm (mm) |
Đơn giá/m2 |
Xuất xứ sản phẩm |
|
Báo giá sàn gỗ Giáng Hương 15mm |
15 * 90 * 450 |
1.280.000 |
Lào |
|
15 * 90 * 600 |
1.400.000 |
||
|
15 * 90 * 750 |
1.550.000 |
||
|
15 * 90 * 900 |
1.700.000 |
||
|
15 * 90 * 1050 |
2.200.000 |
||
|
15 * 90 * 1800 |
2.500.000 |
||
|
Báo giá sàn gỗ Giáng Hương 18mm |
18 * 120 * 600 |
< |














